Có 1 kết quả:

nhẫn
Âm Hán Việt: nhẫn
Tổng nét: 10
Bộ: ngôn 言 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一フノ丶
Thương Hiệt: YRSHI (卜口尸竹戈)
Unicode: U+8A12
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: rèn
Âm Nhật (onyomi): ジン (jin), ニン (nin)
Âm Nhật (kunyomi): なや.む (naya.mu)
Âm Quảng Đông: jan6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

nhẫn

phồn thể

Từ điển phổ thông

nói thận trọng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Nói một cách thận trọng, dè dặt, như khó khăn mới nói nên lời. ◇Luận Ngữ 論語: “Tư Mã Ngưu vấn nhân, Tử viết: Nhân giả kì ngôn dã nhẫn” 司馬牛問仁, 子曰: 仁者其言也訒 (Nhan Uyên 顏淵) Tư Mã Ngưu hỏi về đức nhân, Khổng Tử đáp: Người có đức nhân, lời nói thận trọng, dè dặt.

Từ điển Thiều Chửu

① Nói ý tứ (lời nói thận trọng như khó khăn mới nói nên lời).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nói năng một cách khó khăn, nói năng thận trọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khó nói ra lời.