Có 1 kết quả:

phỏng cổ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tìm tòi cổ tích. ◇Tống sử 宋史: “Du danh sơn đại xuyên, sưu kì phóng cổ” 游名山大川, 搜奇訪古 (Trịnh Tiều truyện 鄭樵傳) Đi thăm núi nổi tiếng, xem sông lớn, sưu tầm sự vật lạ, tìm tòi cổ tích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm hiểu việc xưa.

Một số bài thơ có sử dụng