Có 1 kết quả:

thiết thi

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trù hoạch, xếp đặt, có biện pháp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Ý hoán chư tướng viết: Khổng Minh như thử thiết thi, kì trung hữu kế” 懿喚諸將曰: 孔明如此設施, 其中有計 (Đệ 102 hồi) (Tư Mã) Ý gọi các tướng đến bàn rằng: Khổng Minh xếp đặt như thế, tất trong có mưu mẹo.
2. Thi triển tài năng. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: “Nhi kim thế thượng chỉ trọng trước khoa mục, phi thử xuất thân, túng hữu xa già đích, nhất khái bất dụng, sở dĩ hữu kì xảo trí mưu chi nhân, một xứ thiết thi, đa cản khứ tố liễu vi phi tác đãi đích câu đương” 而今世上只重着科目, 非此出身, 縱有奢遮的, 一概不用, 所以有奇巧智謀之人, 沒處設施, 多趕去做了為非作歹的勾當 (Quyển tam cửu).
3. Bố thí. ◇Vương An Thạch 王安石: “Phật huyễn chư thiên dĩ hí chi, Tràng phiên hương hoa trợ thiết thi” 佛幻諸天以戲之, 幢幡香花助設施 (Phật huyễn 佛幻).
4. Cơ cấu, tổ chức, thiết bị, v.v. ◎Như: “san nội hữu quân sự thiết thi” 山內有軍事設施.

Một số bài thơ có sử dụng