Có 1 kết quả:

chứng

1/1

chứng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. bằng cứ
2. can gián

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Can gián. ◎Như: “chứng gián” 証諫 can gián. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính” 士尉以証靖郭君, 靖郭君不聽 (Tề sách nhất 齊策一) Sĩ Úy can gián Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân không nghe.
2. (Động) Một dạng của chữ “chứng” 證.

Từ điển Thiều Chửu

① Can gián. Tục mượn dùng như chữ chứng 證 nghĩa là chứng cớ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Can gián;
② Như 證.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Can ngăn — Dùng như chữ Chứng 證.

Từ ghép 2