Có 1 kết quả:

duệ
Âm Hán Việt: duệ
Unicode: U+8A4D
Tổng nét: 12
Bộ: ngôn 言 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨丨一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

duệ

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều lời. Lắm miệng. Như chữ Duệ 呭.