Có 1 kết quả:

bội
Âm Hán Việt: bội
Unicode: U+8A96
Tổng nét: 14
Bộ: ngôn 言 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨丶フフ丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

bội

phồn thể

Từ điển phổ thông

trái lẽ

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “bội” 悖.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ bội 悖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 悖 (bộ 忄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm loạn, phản nghịch — Làm mê hoặc.