Có 2 kết quả:

hàohách
Âm Hán Việt: hào, hách
Unicode: U+8AD5
Tổng nét: 15
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一丨一フノ一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 7

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lừa dối, lừa đảo. ◎Như: “man thần hách quỷ” 瞞神諕鬼 lừa gạt quỷ thần.
2. (Động) Dọa nạt. § Cũng như “hổ” 唬, “hách” 嚇.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lừa dối, lừa đảo. ◎Như: “man thần hách quỷ” 瞞神諕鬼 lừa gạt quỷ thần.
2. (Động) Dọa nạt. § Cũng như “hổ” 唬, “hách” 嚇.