Có 2 kết quả:

bàobạc
Âm Hán Việt: bào, bạc
Unicode: U+8B08
Tổng nét: 17
Bộ: ngôn 言 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿳
Nét bút: 丨フ一一一丨丨一ノ丶丶一一一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

bào

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kêu lớn nỗi oan. Cũng đọc Bạc, hoặc Bạo.

Từ ghép

bạc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lớn tiếng kêu oan
2. nói lắp, nói cà lăm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem “hô bạc” 呼謈.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lớn tiếng kêu oan;
② Nói lắp, nói cà lăm.

Từ ghép