Có 1 kết quả:

di
Âm Hán Việt: di
Tổng nét: 18
Bộ: ngôn 言 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
Thương Hiệt: YRHDN (卜口竹木弓)
Unicode: U+8B3B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chí,
Âm Quảng Đông: ci2, ji4

Tự hình 1

Dị thể 6

1/1

di

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhà hay đài cất riêng biệt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà hay đài xây dựng biệt hẳn ra một nơi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nhà hay cái đài làm biệt ra hẳn một chỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhà (hay đài) cất riêng biệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Di môn 謻門.

Từ ghép 1