Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt:
Unicode: U+8B3C
Tổng nét: 18
Bộ: ngôn 言 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一丨一フノ一フノ丶ノ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

gọi to

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kêu lớn. § Cũng như “hô” 呼.
2. (Động) Kinh hãi, hoảng sợ.
3. (Danh) Họ “Hô”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ hô 呼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 呼 (bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kêu gào, kêu to.