Có 1 kết quả:

nghị hội

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cơ quan do đại biểu nhân dân tổ thành, nắm quyền lập pháp. § Còn gọi là “quốc hội” 國會, “nghị viện” 議院.

Một số bài thơ có sử dụng