Có 1 kết quả:

phúng
Âm Hán Việt: phúng
Tổng nét: 6
Bộ: ngôn 言 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フノフノ丶
Thương Hiệt: IVHNK (戈女竹弓大)
Unicode: U+8BBD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: fēng, fěng, fèng
Âm Nôm: phúng
Âm Quảng Đông: fung3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

phúng

giản thể

Từ điển phổ thông

chế giễu, cười nhạo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諷

Từ điển Trần Văn Chánh

① Châm biếm, trào phúng, chế nhạo: 譏諷 Châm biếm; 嘲諷 Trào phúng;
② (văn) Ám chỉ hoặc khuyên can bằng lời lẽ hàm súc, nói khéo để can gián: 常以談笑諷諫 Thường dùng lời cười đùa để can khéo (Sử kí);
③ (văn) Đọc cao giọng: 諷誦 Đọc sách.