Có 1 kết quả:

chứng
Âm Hán Việt: chứng
Tổng nét: 7
Bộ: ngôn 言 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶フ一丨一丨一
Thương Hiệt: IVMYM (戈女一卜一)
Unicode: U+8BC1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhèng
Âm Nôm: chứng
Âm Quảng Đông: zing3

Tự hình 2

Dị thể 14

1/1

chứng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. bằng cứ
2. can gián

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 證.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chứng, chứng cứ (cớ): 作證 Làm chứng; 憑證 Bằng chứng;
② Chứng minh, chứng tỏ: 證幾何題 Chứng minh đề hình học; 這足證他的話的眞假 Điều đó chứng tỏ anh ấy nói thật hay nói dối;
③ Chứng minh thư, giấy chứng, thẻ: 會員證 Giấy chứng nhận hội viên; 工作證 Thẻ công tác; 出入證 Thẻ ra vào; 存款證 Giấy chứng tiền gởi; 公司注册證 Giấy chứng đăng kí công ty; 土地所有證 Giấy chứng quyền sở hữu ruộng đất; 船舶國籍證 Giấy chứng quốc tịch tàu; 股票證 Giấy chứng cổ phiếu;
④ (văn) Chứng bệnh (dùng như 症, bộ 疒).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 証

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Can gián;
② Như 證.

Từ ghép 7