Có 2 kết quả:

huýnhquýnh
Âm Hán Việt: huýnh, quýnh
Tổng nét: 7
Bộ: ngôn 言 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨フ丨フ一
Thương Hiệt: IVBR (戈女月口)
Unicode: U+8BC7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xiòng
Âm Quảng Đông: gwing2

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

huýnh

giản thể

Từ điển phổ thông

dò xét, dò la

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詗.

quýnh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詗

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dò xét, dò la.