Có 2 kết quả:

ngứngữ
Âm Hán Việt: ngứ, ngữ
Tổng nét: 9
Bộ: ngôn 言 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ一丨フ一丨フ一
Thương Hiệt: IVMMR (戈女一一口)
Unicode: U+8BED
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ,
Âm Nôm: ngữ
Âm Quảng Đông: jyu5

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

ngứ

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 語.

ngữ

giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngôn ngữ
2. lời lẽ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 語.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mách, nói với, bảo với: 不以語人 Không mách ai cả; 來,吾語汝 Lại đây, ta bảo với (nói với) ngươi (Trang tử). Xem 語 [yư].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiếng nói, lời nói, ngữ: 越語 Tiếng Việt; 成語 Thành ngữ; 甜言蜜語 Lời ngon tiếng ngọt;
② Nói: 不言不語 Chẳng nói chẳng rằng; 細語 Nói nhỏ;
③ Lời tục, ngạn ngữ, thành ngữ: 語雲:不入虎穴,焉得虎子 Ngạn ngữ nói: Không vào hang cọp, làm sao bắt được cọp con;
④ Tín hiệu thay lời nói (có thể biểu đạt thay cho ngôn ngữ): 手語 Tín hiệu bằng tay; 燈語 Tín hiệu bằng đèn. Xem 語 [yù].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 語

Từ ghép 18