Có 1 kết quả:

cuống
Âm Hán Việt: cuống
Tổng nét: 9
Bộ: ngôn 言 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フノフノ一一丨一
Thương Hiệt: IVKHG (戈女大竹土)
Unicode: U+8BF3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: kuáng, kuàng
Âm Quảng Đông: gwong2

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

cuống

giản thể

Từ điển phổ thông

lừa dối, nói dối

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 誑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 誑

Từ điển Trần Văn Chánh

Lừa bịp, lừa dối, nói dối.