Có 1 kết quả:

nặc
Âm Hán Việt: nặc
Tổng nét: 10
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ一丨丨一ノ丨フ一
Thương Hiệt: IVTKR (戈女廿大口)
Unicode: U+8BFA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: nuò
Âm Nôm: nặc
Âm Quảng Đông: nok6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

nặc

giản thể

Từ điển phổ thông

vâng, bằng lòng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諾

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồng ý cho, bằng lòng hứa: 許諾 Hứa hẹn;
② Vâng dạ, ừ (có thể dùng độc lập để đáp vâng, biểu thị sự tán thành hoặc đồng ý);
③ (văn) Chữ kí riêng trên giấy tờ để làm dấu: 畫諾 Kí tên làm dấu.

Từ ghép 1