Có 1 kết quả:

thẩm
Âm Hán Việt: thẩm
Tổng nét: 10
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丶丶フ丨フ一一丨
Thương Hiệt: IVJLL (戈女十中中)
Unicode: U+8C09
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shěn

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

thẩm

giản thể

Từ điển phổ thông

1. tỉ mỉ
2. thẩm tra, xét hỏi kỹ

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 讅

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 審 [shân] nghĩa
③ (bộ 宀).