Có 1 kết quả:

nghị
Âm Hán Việt: nghị
Tổng nét: 10
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丶丶フ丨フ一一一
Thương Hiệt: IVJBM (戈女十月一)
Unicode: U+8C0A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ,
Âm Nôm: nghị
Âm Quảng Đông: ji4, ji6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

nghị

giản thể

Từ điển phổ thông

tình bạn bè

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 誼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 誼

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hữu nghị, tình bạn thân thiện: 友誼 Hữu nghị;
② Nghĩa (dùng như 義, bộ 羊): 情誼 Tình nghĩa; 深情厚誼 Tình sâu nghĩa nặng.

Từ ghép 1