Có 1 kết quả:

mưu
Âm Hán Việt: mưu
Unicode: U+8C0B
Tổng nét: 11
Bộ: ngôn 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ一丨丨一一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

mưu

giản thể

Từ điển phổ thông

lo liệu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謀.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tính toán, toan tính, mưu kế, mưu mô: 有勇無謀 Hữu dũng vô mưu 足智多謀 Nhiều mưu mẹo;
② Mưu tính, mưu cầu: 謀生 Tìm kế sinh nhai; 爲人類謀福利 Mưu cầu hạnh phúc cho loài người;
③ Bàn bạc, trao đổi ý kiến: 不謀而合 Không bàn mà nên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謀

Từ ghép