Có 1 kết quả:

ngạn
Âm Hán Việt: ngạn
Tổng nét: 11
Bộ: ngôn 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丶一丶ノ一ノノノノ
Thương Hiệt: IVYHH (戈女卜竹竹)
Unicode: U+8C1A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yàn
Âm Nôm: ngạn
Âm Quảng Đông: jin6

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

ngạn

giản thể

Từ điển phổ thông

ngạn ngữ, phương ngôn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諺

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tục ngữ, ngạn ngữ, cách ngôn: 古諺 Tục ngữ xưa;
② Thô tục, thô lỗ, không cung kính;
③ Viếng thăm gia đình người chết (như 唁, bộ 口).