Có 1 kết quả:

báng
Âm Hán Việt: báng
Tổng nét: 12
Bộ: ngôn 言 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: IVYBS (戈女卜月尸)
Unicode: U+8C24
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: bàng
Âm Nôm: báng
Âm Quảng Đông: pong3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

báng

giản thể

Từ điển phổ thông

nói xấu, bêu rếu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謗

Từ điển Trần Văn Chánh

Nói xấu, chê bai, dị nghị, báng bổ: 誹謗 Phỉ báng, nói xấu, bôi nhọ; 厲王虐,國人謗王 Lệ vương tàn bạo, người trong nước dị nghị (Tả truyện).