Có 1 kết quả:

bân
Âm Hán Việt: bân
Âm Pinyin: bīn
Unicode: U+8C73
Tổng nét: 17
Bộ: thỉ 豕 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿻
Nét bút: 一ノフノノノ丶丨一ノフノノノ丶フ丨
Thương Hiệt: UMOO (山一人人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

bân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Bân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một nước ngày xưa, chỗ tổ tiên nhà “Chu” 周 ở. § Thông “bân” 邠.
2. (Danh) Tên núi ở tỉnh “Thiểm Tây” 陝西.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước Bân, thuộc tỉnh Thiểm Tây nước Tàu bây giờ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Bân (một nước thời Chu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc);
② Núi Bân (thuộc tỉnh Thiểm Tây).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vằn vện. Có vằn, có vân.