Có 2 kết quả:

cướcquặc
Âm Hán Việt: cước, quặc
Tổng nét: 27
Bộ: trĩ 豸 (+20 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶ノフノノ丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一フ丶
Thương Hiệt: BHBUE (月竹月山水)
Unicode: U+8C9C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jué
Âm Nhật (onyomi): キャク (kyaku), カク (kaku), ケキ (keki), ク (ku), ワク (waku)
Âm Nhật (kunyomi): おおざる (ōzaru)
Âm Quảng Đông: fok3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tục gọi loài khỉ lớn.

Từ ghép 1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con đười ươi. Cũng gọi là Quặc phụ 貜父.