Có 1 kết quả:

bần hàn

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Nghèo nàn thiếu thốn. ◇Tiết Nhân Quý chinh Liêu sự lược 薛仁貴征遼事略: “Ư nhân tùng lí kiến nhất cá thôn phụ nhân, niên ước nhị thập hữu dư, kinh thoa bố áo, chí thậm bần hàn” 於人叢裡見一個村婦人, 年約二十有餘, 荊釵布襖, 至甚貧寒.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghèo khổ.

Một số bài thơ có sử dụng