Có 1 kết quả:

phụ
Âm Hán Việt: phụ
Tổng nét: 17
Bộ: bối 貝 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶一丨フ一一丨丶一丨丶
Thương Hiệt: BCIBI (月金戈月戈)
Unicode: U+8CFB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: phụ
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fu6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

phụ

phồn thể

Từ điển phổ thông

tặng tiền cho người chết

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phúng tặng tiền của giúp người lo liệu đám tang.
2. (Danh) Tiền của phúng tặng giúp người vào việc ma chay. ◎Như: “hậu phụ” 厚賻 đồ phúng hậu. ◇Sử Kí 史記: “Tử tắc bất đắc phụ tùy” 死則不得賻襚 (Lỗ Trọng Liên Trâu Dương truyện 魯仲連鄒陽傳) Chết không được tài vật và quần áo phúng tặng.

Từ điển Thiều Chửu

① Đồ phúng người chết, của giúp thêm vào đám ma, đám chay, như hậu phụ 厚賻 đồ phúng hậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Phúng điếu (đem lễ vật điếu đến nhà có tang);
② Đồ phúng: 厚賻 Đồ phúng nhiều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem tiền bạc tới nhà có tang để giúp đỡ. Đem tiền phúng điếu.