Có 1 kết quả:

đảm
Âm Hán Việt: đảm
Tổng nét: 19
Bộ: bối 貝 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
Thương Hiệt: BCMWJ (月金一田十)
Unicode: U+8D09
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: dǎn, dàn, tǎn
Âm Nhật (onyomi): タン (tan), ドン (don)
Âm Nhật (kunyomi): てつけ (tetsuke)
Âm Quảng Đông: taam5

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

đảm

phồn thể

Từ điển phổ thông

đặt cọc tiền trước khi mua

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đặt tiền trước để mua hàng.
2. (Động) Thu tiền trước để bán hàng.
3. (Danh) Phần đầu cuốn sách hoặc bức họa có dán lụa hoa trang trí.

Từ điển Thiều Chửu

① Đặt trước, trả tiền trước rồi mới lấy đồ gọi là đảm.
② Cái bao sách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trả tiền trước, đặt trước, đặt cọc;
② Cái bao sách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số tiền để sẵn ra mà mua vật gì.