Có 2 kết quả:

cámcống
Âm Hán Việt: cám, cống
Tổng nét: 21
Bộ: bối 貝 (+14 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶一丶ノ一丨フ一一一丨一丨一丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: YJMBC (卜十一月金)
Unicode: U+8D11
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: gǎn, gàn, gòng
Âm Nôm: chạng
Âm Quảng Đông: gam3

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

cám

phồn thể

Từ điển phổ thông

sông Cám (hợp của sông Chương và sông Cống)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 贛.

cống

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “cống” 贛.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ cống 贛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 贛.