Có 1 kết quả:

quán
Âm Hán Việt: quán
Tổng nét: 8
Bộ: bối 貝 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: フフ丨一丨フノ丶
Thương Hiệt: WJBO (田十月人)
Unicode: U+8D2F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: guàn, wān
Âm Nôm: quán
Âm Quảng Đông: gun3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

quán

giản thể

Từ điển phổ thông

1. xâu tiền
2. xuyên qua, chọc thủng
3. thông xuốt
4. quê quán

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 貫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 貫

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thông, suốt: 融會貫通 Lãnh hội thấu suốt;
② Nối nhau: 魚貫而入 Nối nhau (lần lượt) đi vào;
③ (cũ) Quan tiền;
④ Quê quán: 鄉貫 Quê hương; 本貫 Quê hương bản quán; 籍貫 Quê quán;
⑤ Quen (như 慣, bộ 忄): 我不貫與小人乘 Ta không quen đi cùng xe với kẻ tiểu nhân (Mạnh tử);
⑥ [Guàn] (Họ) Quán.

Từ ghép 3