Có 3 kết quả:

bônphần
Âm Hán Việt: , bôn, phần
Tổng nét: 9
Bộ: bối 貝 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨丨丨フノ丶
Thương Hiệt: JTBO (十廿月人)
Unicode: U+8D32
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: bēn, , féi, fén, fèn
Âm Nôm: , bôn
Âm Quảng Đông: ban1, bei3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

giản thể

Từ điển phổ thông

rực rỡ, sáng sủa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賁.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tô điểm, trang điểm;
② Sáng sủa, rực rỡ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賁

bôn

giản thể

Từ điển phổ thông

dũng sĩ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賁.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dẫn đầu;
② Mạnh mẽ, hăm hở;
③ Dũng sĩ: 虎賁 Đạo quân hùng tráng của vua;
④ [Ben] (Họ) Bôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賁

phần

giản thể

Từ điển phổ thông

to lớn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賁

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) To lớn: 用宏茲賁 Dùng càng rộng lớn.