Có 3 kết quả:

bỉphí
Âm Hán Việt: , bỉ, phí
Âm Pinyin: , fèi
Âm Nôm: phí
Unicode: U+8D39
Tổng nét: 9
Bộ: bối 貝 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ一フノ丨丨フノ丶
Thương Hiệt: LNBO (中弓月人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 費

Từ điển Trần Văn Chánh

Ấp Bí (thời Xuân thu, Trung Quốc, nay thuộc huyện Bí ở tỉnh Sơn Đông).

bỉ

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 費.

phí

giản thể

Từ điển phổ thông

1. chi phí, lệ phí, tiêu phí
2. phí phạm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 費.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 費

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Tiền) chi phí, phí tổn: 水電費 Tiền điện tiền nước; 醫藥費 Tiền thuốc men chữa bệnh; 免費 Khỏi phải trả tiền;
② Tiêu phí, tiêu tốn, chi tiêu;
③ Chi tiêu quá độ, lãng phí, hoang phí;
④ Tốn (công, sức): 費了半天功夫才搞完 Tốn mất nửa ngày mới làm xong;
⑤ [Fèi] (Họ) Phí.

Từ ghép 7