Có 1 kết quả:

tang
Âm Hán Việt: tang
Tổng nét: 10
Bộ: bối 貝 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フノ丶丶一ノ一丨一
Thương Hiệt: BOIG (月人戈土)
Unicode: U+8D43
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zāng
Âm Nôm: tang
Âm Quảng Đông: zong1

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

tang

giản thể

Từ điển phổ thông

1. của ăn trộm
2. tang vật

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 贓, 贜.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賍

Từ điển Trần Văn Chánh

① Của ăn cắp, tang vật: 抓到三個正在分贓的小偷 Bắt được ba kẻ trộm đang chia của; 追贓 Truy tang vật; 退贓 Hoàn lại của ăn cắp; 人贓並獲 Bắt được cả người và tang vật;
② (văn) Ăn của đút lót: 貪贓枉法 Tham của đút làm trái luật pháp.

Từ ghép 1