Có 1 kết quả:

phụ
Âm Hán Việt: phụ
Tổng nét: 14
Bộ: bối 貝 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フノ丶一丨フ一一丨丶一丨丶
Thương Hiệt: BOIBI (月人戈月戈)
Unicode: U+8D59
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: phụ
Âm Quảng Đông: fu6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

phụ

giản thể

Từ điển phổ thông

tặng tiền cho người chết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賻

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Phúng điếu (đem lễ vật điếu đến nhà có tang);
② Đồ phúng: 厚賻 Đồ phúng nhiều.