Có 1 kết quả:

nhạn
Âm Hán Việt: nhạn
Tổng nét: 16
Bộ: bối 貝 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一丨フノ丶
Thương Hiệt: MOGO (一人土人)
Unicode: U+8D5D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yàn
Âm Nôm: nhạn
Âm Quảng Đông: ngan3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

nhạn

giản thể

Từ điển phổ thông

đồ giả, hàng giả

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 贋.
2. Giản thể của chữ 贗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 贋

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giả, giả mạo: 這張十元鈔是贋品 Tờ giấy bạc 10 đô-la này là tiền giả.【贋品】nhạn phẩm [yànpên] Văn vật giả.