Có 1 kết quả:

siêu trần

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt ra khỏi bụi bặm. Như Siêu thoát 超脫 — Vượt hẳn lên trên người đời. Cũng như Tuyệt trần 絶塵.

Một số bài thơ có sử dụng