Có 1 kết quả:

điêu
Âm Hán Việt: điêu
Tổng nét: 13
Bộ: tẩu 走 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一丨一丨一ノ丶ノ丶一フノ丶
Thương Hiệt: GOLMO (土人中一人)
Unicode: U+8D92
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: tiáo
Âm Quảng Đông: tiu3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

điêu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhảy cẩng lên. Vừ đi vừa nhảy. Nhảy chân sáo.