Có 1 kết quả:

liệt
Âm Hán Việt: liệt
Unicode: U+8D94
Tổng nét: 13
Bộ: tẩu 走 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一丨一丨一ノ丶一ノフ丶丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

1/1

liệt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: liệt thư 趔趄)

Từ điển Trần Văn Chánh

【趔趄】liệt thư [lièqie] Lảo đảo, loạng choạng: 他趔趄着走進屋來 Anh ta lảo đảo bước vào nhà; 打了個趔趄,摔倒了 Vừa lảo đảo một cái đã bị ngã.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chùn chân lại, không được bước tới. Cũng nói là Liệt thứ 趔

Từ ghép