Có 1 kết quả:

thuyên
Âm Hán Việt: thuyên
Tổng nét: 13
Bộ: túc 足 (+6 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノ丶一一丨一
Thương Hiệt: RMOMG (口一人一土)
Unicode: U+8DE7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: quán, zhuān, zūn
Âm Nhật (onyomi): セン (sen), シュン (shun), ソン (son)
Âm Nhật (kunyomi): け.る (ke.ru)
Âm Quảng Đông: cyun4

Tự hình 2

1/1

thuyên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nép, nằm phục
2. đá hất

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nép, nằm phục.
2. (Động) Đá hất.

Từ điển Thiều Chửu

① Nép, nằm phục.
② Đá hất.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nằm nép xuống, nép mình xuống;
② Đá hất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bò thấp xuống.