Có 2 kết quả:

duệthế
Âm Hán Việt: duệ, thế
Âm Pinyin: shì, zhuǎi
Âm Nôm: dấy
Unicode: U+8DE9
Tổng nét: 13
Bộ: túc 足 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丨フ一一フノ
Thương Hiệt: RMLWP (口一中田心)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

duệ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thân mình béo phị và nặng nề nên đi lắc lư

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Thân mình béo phị và nặng nề nên đi lắc lư.

thế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vượt qua

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vượt qua.