Có 2 kết quả:

thảitẩy
Âm Hán Việt: thải, tẩy
Âm Pinyin: cǎi
Âm Nôm: sái, thái, xáy
Âm Nhật Bản: ou
Âm Quảng Đông: coi2
Unicode: U+8DF4
Tổng nét: 13
Bộ: túc 足 (+6 nét)
Hình thái: ⿰西
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一丨フノフ一
Thương Hiệt: RMMCW (口一一金田)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

thải

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giẫm lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giẫm chân lên.
2. (Động) Đuổi theo, truy nã.

Từ điển Thiều Chửu

① Đuổi theo, truy nã.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giẫm, đạp, xéo: 把稻子跴壞了 Giẫm nát cả lúa rồi; 跴縫紉機 Đạp máy khâu; 跴着剌兒 Xéo phải gai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Theo dấu chân mà đuổi bắt.

tẩy

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Đuổi theo, truy nã.