Có 2 kết quả:

khiêunghiêu
Âm Hán Việt: khiêu, nghiêu
Âm Pinyin: qiāo
Âm Nôm: nghiêu, nhiêu
Unicode: U+8DF7
Tổng nét: 13
Bộ: túc 足 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一フノ一ノフ
Thương Hiệt: RMJPU (口一十心山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

khiêu

giản thể

Từ điển phổ thông

cất chân lên, giơ chân

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蹺.

nghiêu

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹺

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cất... lên, nhón... lên: 蹺起腳 Nhón chân lên; 高蹺 Cà kheo;
② Giơ ra, đưa ra: 蹺起大姆指稱贊 Giơ ngón tay cái ra khen ngợi;
③ Cà kheo.