Có 2 kết quả:

tuỵtột
Âm Hán Việt: tuỵ, tột
Tổng nét: 15
Bộ: túc 足 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶一ノ丶ノ丶一丨
Thương Hiệt: RMYOJ (口一卜人十)
Unicode: U+8E24
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: nhót, tót, tuột
Âm Quảng Đông: cyut3, seoi6, zeot1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

tuỵ

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ lại — Một âm là Tột. Xem Tột.

tột

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi — Một âm là Tuỵ. Xem Tuỵ.