Có 2 kết quả:

tháithải
Âm Hán Việt: thái, thải
Tổng nét: 15
Bộ: túc 足 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: RMBD (口一月木)
Unicode: U+8E29
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cǎi, kuí
Âm Nôm: sái, thái, xáy
Âm Quảng Đông: caai2, coi2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

thái

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dẫm lên. Đạp lên.

thải

phồn thể

Từ điển phổ thông

giẫm lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giẫm, đạp chân lên. § Cũng như “thải” 跴. ◎Như: “vật thải thảo bì” 勿踩草皮 đừng giẫm lên bãi cỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ thải 跴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 跴.