Có 1 kết quả:

tung
Âm Hán Việt: tung
Unicode: U+8E2A
Tổng nét: 15
Bộ: túc 足 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶丶フ一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

tung

giản thể

Từ điển phổ thông

1. vết chân
2. tung tích, dấu vết

Từ điển trích dẫn

1. Cùng nghĩa với chữ 蹤.
2. Giản thể của chữ 蹤.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ 蹤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蹤.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dấu chân, vết chân, dấu vết, vết tích, tích: 追蹤 Đuổi theo dấu vết; 失蹤Mất tích;
② Theo dấu;
③ (văn) Như 縱 (bộ 糸) .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tung 蹤.

Từ ghép