Có 2 kết quả:

thangthảng
Âm Hán Việt: thang, thảng
Âm Pinyin: táng, tǎng
Unicode: U+8E3C
Tổng nét: 16
Bộ: túc 足 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丨フ一一一ノフノノ
Thương Hiệt: RMAMH (口一日一竹)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

thang

phồn thể

Từ điển phổ thông

té ngã

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Té ngã.

thảng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã xấp. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đằng địa thảng đảo tại đương nhai thượng” 騰地踼倒在當街上 (Đệ tam hồi) Bay nhào xuống đất ngã dúi xuống mặt đường.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngã mình xuống, nằm xuống (như 躺, bộ 身).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phục xuống. Thụp xuống.