Có 2 kết quả:

súcxúc
Âm Hán Việt: súc, xúc
Tổng nét: 18
Bộ: túc 足 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 宿
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
Thương Hiệt: RMJOA (口一十人日)
Unicode: U+8E5C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , suō
Âm Nôm: tốc, túc
Âm Nhật (onyomi): シュク (shuku), スク (suku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: suk1

Tự hình 1

1/2

súc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bước đi rụt rè, lần từng bước

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rụt lại, co lại. ◇Đào Dự Tương 陶譽相: “Lương ti thứ cốt lũ thân súc, Thê thân mẫu thấu lương khả ai” 涼颸刺骨屢伸蹜, 妻呻母嗽良可哀 (Đào hoang hành 逃荒行) Gió lạnh thấu sương người cứ mãi co ro, Vợ rên mẹ ho thật đáng thương.
2. (Phó) “Súc súc” 蹜 đi từng bước ngắn mà nhanh, bước đi rụt rè thận trọng.

Từ điển Thiều Chửu

① Bước đi rụt rè, lần từng bước.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bước đi rụt rè, lần từng bước.

xúc

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chật chội.