Có 1 kết quả:

tao
Âm Hán Việt: tao
Unicode: U+8E67
Tổng nét: 18
Bộ: túc 足 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一丨フ一丨丨一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tao

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hỏng, nát

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糟 nghĩa
④ (bộ 米).【糟蹋】tao đạp [zaotà] Xem 蹋.