Có 1 kết quả:

trù
Âm Hán Việt: trù
Tổng nét: 19
Bộ: túc 足 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
Thương Hiệt: RMMMI (口一一一戈)
Unicode: U+8E70
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chóu, chú
Âm Nôm: trù, trừ
Âm Nhật (onyomi): チュウ (chū), チュ (chu), シュウ (shū), ジュ (ju)
Âm Nhật (kunyomi): ためら.う (tamera.u)
Âm Quảng Đông: cyu4

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

trù

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: trì trù 踟躊)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 躕.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 躕.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 踟蹰 [chíchú].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trù 躕.