Có 1 kết quả:

lận
Âm Hán Việt: lận
Tổng nét: 19
Bộ: túc 足 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Thương Hiệt: RMFDQ (口一火木手)
Unicode: U+8E78
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: leon6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Lận 躪.