Có 1 kết quả:

tháp
Âm Hán Việt: tháp
Tổng nét: 19
Bộ: túc 足 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノ丶一丨フ一フ丶一フ丶一
Thương Hiệt: RMORM (口一人口一)
Unicode: U+8E79
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): ふ.む (fu.mu)

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

tháp

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tháp 蹋.